| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG XANH HOÀNG GIA |
| Tên viết tắt | HOANG GIA GREEN ENERGY COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HOANG GIA GREEN ENERGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HOANG GIA GREEN ENERGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố 4, Xã Phú Bình, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thúy Lan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 22:57 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1811 | In ấn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 45 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua