| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CƠ KHÍ HOÀNG DƯƠNG |
| Tên viết tắt | HOANG DUONG MECHANICAL TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HOANG DUONG MECHANICAL TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HOANG DUONG MECHANICAL TRADE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Trung Quân, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Tiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 12:53 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua