| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ GMT KHÁNH AN |
| Tên viết tắt | GMT KHANH AN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | GMT KHANH AN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GMT KHANH AN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 17 ngách 10, Ngõ 191 đường Tân Thịnh, Tổ 5, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 05:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ GMT KHÁNH AN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 486 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua