| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHOÁNG SẢN THÁI NGUYÊN |
| Tên viết tắt | THAI NGUYEN MINERAL AND CONTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK C |
| Tên tiếng Anh | THAI NGUYEN MINERAL AND CONTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAI NGUYEN MINERAL AND CONTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK C |
| Địa chỉ | Mỏ Choẹt, Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Phòng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 05:36 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHOÁNG SẢN THÁI NGUYÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0893 | Khai thác muối |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 134 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
18 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua