| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TRƯỜNG PHÁT |
| Địa chỉ | Tổ 19, Phường Quan Triều, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Trường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 13:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TRƯỜNG PHÁT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 74 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua