| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THÁI NGUYÊN STAR |
| Tên viết tắt | THAI NGUYEN STAR.,JSC |
| Tên tiếng Anh | THAI NGUYEN STAR JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAI NGUYEN STAR.,JSC |
| Địa chỉ | xóm Tân Khê, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Thu Hằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/07/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/07/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:51 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN THÁI NGUYÊN STAR đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| A01110 | Trồng lúa |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 152 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua