| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TUẤN MINH |
| Tên viết tắt | TUAN MINH MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUAN MINH MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUAN MINH MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ 9, Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Bích Huệ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/04/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/04/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 22:55 Cập nhật ngay |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C23100 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 35 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua