| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN VẬN TẢI QUỐC TẾ VFS |
| Tên viết tắt | N/A |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM INTERNATIONAL TRANSPORT DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VFS INTERNATIONAL TRANSPORT DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Phú Thịnh, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hiếu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/07/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/07/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 14:10 Cập nhật ngay |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 851 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua