| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN MÔI TRƯỜNG VIỆT THẮNG |
| Địa chỉ | Tổ 2, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/01/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/01/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:05 Cập nhật ngay |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 7310 | Quảng cáo |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
22 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua