| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THÁI BÌNH NGUYÊN |
| Địa chỉ | Tổ 95, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hà Thanh Đoan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/09/2026 17:50 Cập nhật ngay |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
24 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua