| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÉP VÀ VẬT TƯ THÁI NGUYÊN |
| Tên viết tắt | THAI NGUYEN STEEL AND MATERIALS LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THAI NGUYEN STEEL AND MATERIALS LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | THAI NGUYEN STEEL AND MATERIALS LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Căn SH4-16, Khu đô thị Crown Villas, tổ 8, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Việt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/01/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/01/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 17:34 Cập nhật ngay |
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 405 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
22 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua