| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BẮC NAM |
| Tên viết tắt | BAC NAM METAL LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | BAC NAM XNK TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BAC NAM METAL LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 12, Đường Quốc lộ 3 cũ, Phường Bách Quang, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Triều Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/05/1999 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/05/2000 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 16:32 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BẮC NAM đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
22 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua