| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MAYVITA BIOTECH |
| Tên viết tắt | MAY VITA BIOTECH TRADING CO. LTD |
| Tên tiếng Anh | MAY VITA BIOTECH TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MAY VITA BIOTECH TRADING CO. LTD |
| Địa chỉ | Thôn Phú Thuận, Xã Mỹ Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Kim Ngân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/02/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/02/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:09 Cập nhật ngay |
| M7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
47 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua