CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA

Mã số thuế 4500668804
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA
Tên viết tắt CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA
Địa chỉ Tỉnh lộ 702, Thôn Mỹ Tường 1, Xã Vĩnh Hải, Khánh Hòa, Việt Nam.
Người đại diện Đinh Thị Mỹ Nhinh
Ngày cấp GCN ĐKKD 10/10/2024
Ngày bắt đầu hoạt động 10/10/2024
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 08/09/2026 22:15 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

H4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
3512 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4719 Bán lẻ tổng hợp khác
4721 Bán lẻ lương thực
4723 Bán lẻ đồ uống
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4763 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
4782 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4783 Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5110 Vận tải hành khách hàng không
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7710 Cho thuê xe có động cơ
7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ cảnh quan
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
9521 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (mã ngành H4933). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 161 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA ở đâu?
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tỉnh lộ 702, Thôn Mỹ Tường 1, Xã Vĩnh Hải, Khánh Hòa, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Vĩnh Hải, Khánh Hoà.
Mã số thuế 4500668804 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4500668804 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 45 là số phân khoảng; bảy chữ số 0066880 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 4500668804 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA được đồng bộ gần nhất lúc 22:15 ngày 08/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TM DV AN NA, mã số thuế 4500668804 và địa chỉ Tỉnh lộ 702, Thôn Mỹ Tường 1, Xã Vĩnh Hải, Khánh Hòa, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Vĩnh Hải

370 Tổng doanh nghiệp
185 Đang hoạt động
184 Ngừng / tạm ngừng
0 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản 264
Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 27
Xây Dựng 13
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống 12
Giáo Dục Và Đào Tạo 4
Hoạt Động Tài Chính, Ngân Hàng Và Bảo Hiểm 3

Theo loại hình

Công ty TNHH 325
Công ty cổ phần 20
Công ty TNHH MTV 13
Ủy ban nhân dân 3
Hợp tác xã 3
Trường học / cơ sở giáo dục 2

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 185
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 75
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 52
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 37
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 20
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 1

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Khánh Hoà

43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH VÀ ĐÀO TẠO VỀ NGHIỆP VỤ KHU VỰC 3

Mã số thuế: 4202062239
16A Lý Nam Đế, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT NAM CAM RANH

Mã số thuế: 4202062101
335 Đường Hoàng Sa, Thôn Nước Ngọt, Xã Nam Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT Ý

Mã số thuế: 4500685944
49/17/11 Đường Ngô Gia Tự, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SƠN THẢO LINH

Mã số thuế: 4500685937
23 Đường Lý Chính Thắng, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TMDV THỦY SẢN TRUNG HOA GROUP

Mã số thuế: 4202062119
Thôn Phú Cang 1, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN LONG MẠNH PHÁT

Mã số thuế: 4202062126
Thôn Bắc, Xã Nam Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hoà

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ