| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU NAM HƯNG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NAM HƯNG |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH TM DV XNK NAM HƯNG |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Thành, Xã Tuy An Tây, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/10/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/10/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:21 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU NAM HƯNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 71 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua