| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ĐÔNG SƠN |
| Tên viết tắt | CÔNG TY NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ĐÔNG SƠN |
| Tên giao dịch | CÔNG TY NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ĐÔNG SƠN |
| Địa chỉ | Thôn Diên Lộc, Xã Đông Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/07/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/07/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 23:45 Cập nhật ngay |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua