| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN TẢI TRẦN KIỆT |
| Địa chỉ | Đội 2, thôn Hà Trung, Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Kiệt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/08/2026 22:55 Cập nhật ngay |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1811 | In ấn |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 25 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua