| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN GIỐNG CÂY TRỒNG MINH HOÀNG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV GIỒNG CẦY TRỒNG MINH HOÀNG |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH MTV GIỒNG CẦY TRỒNG MINH HOÀNG |
| Địa chỉ | Thôn Châu Me, Xã Lân Phong, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Minh Hoàng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 06:30 Cập nhật ngay |
| A0111 | Trồng lúa |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 71 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua