| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHĂN NUÔI VM |
| Tên viết tắt | VM LIVING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VM LIVING CO.,LTD |
| Tên giao dịch | VM LIVING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Phước Hòa, Xã Mộ Đức, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:22 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHĂN NUÔI VM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0127 | Trồng cây chè |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.146 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua