| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG XANH VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | CôNG TY TNHH GEC VIệT NAM |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH GEC VIỆT NAM |
| Địa chỉ | 49 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Văn Đạt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 06:35 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 46 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
19 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua