| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN BIỂN TRẦN PHÚ |
| Tên tiếng Anh | TRAN PHU COASTAL REAL ESTATE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 48-48A đường Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN XUÂN TÙNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 19:09 Cập nhật ngay |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 7310 | Quảng cáo |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 156 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
47 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua