| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÙY DƯƠNG ECO |
| Địa chỉ | Thôn Tà Lương, Xã Khánh Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THỊ THÙY DƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/11/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/11/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 05:45 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THÙY DƯƠNG ECO đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 89 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
49 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua