| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM & DV TUẤN TRANG KH |
| Tên viết tắt | TUAN TRANG KH TM & DV COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUAN TRANG KH TM & DV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUAN TRANG KH TM & DV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 65A Lạc Long Quân, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Khiêm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/04/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/04/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 07:18 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1811 | In ấn |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
42 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua