| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ĐIỀN HỒ |
| Tên viết tắt | DIEN HO IMPORT-EXPORT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | DIEN HO IMPORT-EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DIEN HO IMPORT-EXPORT CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Thạnh Danh, Phường An Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hồ Sĩ Điền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 21:20 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ĐIỀN HỒ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4311 | Phá dỡ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua