| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG GIA KHANG |
| Tên viết tắt | GIA KHANG TRADING AND CONSTRUCTION BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | GIA KHANG TRADING AND CONSTRUCTION BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GIA KHANG TRADING AND CONSTRUCTION BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Thành Mỹ, Xã Tây Hồ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Tiến Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 10:16 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG GIA KHANG đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 103 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua