| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRƯỜNG PHÁT NÔNG SƠN |
| Địa chỉ | Thôn Trung Thượng, Thị trấn Trung Phước (Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 06:13 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| B0893 | Khai thác muối |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 497 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua