| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THIẾT KẾ - XÂY DỰNG DNA |
| Tên viết tắt | DEVELOPMENT 1982 - INVESTMENT - CONSTRUCTION LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DEVELOPMENT 1982 - INVESTMENT - CONSTRUCTION LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | DEVELOPMENT 1982 - INVESTMENT - CONSTRUCTION LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | 53 Hói Kiểng 22, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Thu Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/09/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/09/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 18:40 Cập nhật ngay |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 216 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua