| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ QUẢNG NAM |
| Tên viết tắt | QUANG NAM URBAN DEVELOPMENT AND INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK CORPORATION |
| Tên giao dịch | QUANG NAM URBAN DEVELOPMENT AND INVESTMENT CONSTRUCTION JOIN |
| Địa chỉ | Lô 01-02 khu B02, Khu tái định cư ADB, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Xuân Đức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/12/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/12/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 00:04 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ QUẢNG NAM đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
92 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua