| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG |
| Tên viết tắt | CONSTRUCTION INVESTMENT AND TELECOMMUNICATIONS INFRASTRUCTUR |
| Tên tiếng Anh | CONSTRUCTION INVESTMENT AND TELECOMMUNICATIONS INFRASTRUCTURE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CONSTRUCTION INVESTMENT AND TELECOMMUNICATIONS INFRASTRUCTUR |
| Địa chỉ | Đường Phan Bội Châu, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN HOÀI THANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/01/2002 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/02/2002 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 06:11 Cập nhật ngay |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 24 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua