| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU TANINAM |
| Tên viết tắt | TANINAM PRODUCTION TRADING SERVICES IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TANINAM PRODUCTION TRADING SERVICES IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TANINAM PRODUCTION TRADING SERVICES IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ 4, Ấp Hội Thắng, Xã Tân Hội, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Văn Cầu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 19:23 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU TANINAM đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0127 | Trồng cây chè |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
111 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua