| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG XANH THANH LONG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY MTX THANH LONG |
| Tên tiếng Anh | THANH LONG GREEN ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY MTX THANH LONG |
| Địa chỉ | Số 48, tổ 2, khu phố 3B, Phường Thới Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN DUY TRƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 12:52 Cập nhật ngay |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
669 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua