| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM DV ĐẦU TƯ TỔNG HỢP QUỐC KHÁNH |
| Tên viết tắt | CTY TNHH TM DV ĐT TH QUỐC KHÁNH |
| Tên giao dịch | CTY TNHH TM DV ĐT TH QUỐC KHÁNH |
| Địa chỉ | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa, tổ 1, ấp 1, Phường Bình Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Khánh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/09/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/09/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 07:54 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TM DV ĐẦU TƯ TỔNG HỢP QUỐC KHÁNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Có tổng cộng 364 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
117 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua