| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH MINH THIÊN PHÁT |
| Tên viết tắt | MINH THIEN PHAT REFRIGERATION MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MINH THIEN PHAT REFRIGERATION MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH THIEN PHAT REFRIGERATION MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 4/7 Hoàng Bá Bích, tổ 4, Kp 5, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Thành Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/07/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/07/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 07:38 Cập nhật ngay |
| C3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
108 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua