| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GODACO |
| Tên viết tắt | GODACO SERVICES & TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GODACO SERVICES & TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 45 Đồng Khởi, tổ 41, khu phố 8, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Thành Phú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 08:32 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GODACO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
127 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua