| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT GIA HƯNG PHÁT |
| Tên viết tắt | GIA HUNG PHAT PST CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | GIA HUNG PHAT PRODUCE SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GIA HUNG PHAT PRODUCE SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | A1/23 tổ 10, Khu phố 11, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM XUÂN TRUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/01/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/09/2026 04:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT GIA HƯNG PHÁT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Có tổng cộng 17 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
108 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua