| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TM DV AN PHÚ GIA. |
| Tên viết tắt | AN PHU GIA TSC. |
| Tên tiếng Anh | AN PHU GIA TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN PHU GIA TSC. |
| Địa chỉ | 542/2 Trần Phú, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Phất |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/07/2026 19:55 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TM DV AN PHÚ GIA. đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1811 | In ấn |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua