| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & XÂY DỰNG QUÂN KHÔI |
| Địa chỉ | Quốc Lộ 55, Khu phố Long Hiệp, Xã Long Điền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Hoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/09/2026 08:50 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & XÂY DỰNG QUÂN KHÔI đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1811 | In ấn |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 389 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua