| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GREEN HEART FARM VŨNG TÀU |
| Tên viết tắt | GREEN HEART VUNG TAU COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GREEN HEART VUNG TAU COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Ấp Bình Thắng, Xã Bình Châu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Lâm Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH GREEN HEART FARM VŨNG TÀU đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa. |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0123 | Trồng cây điều |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0111 | Trồng lúa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
649 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua