| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP MNK |
| Tên viết tắt | MNK INVESTMENT AND DEVELOPMENT INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | MNK INVESTMENT AND DEVELOPMENT INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MNK INVESTMENT AND DEVELOPMENT INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô 12, Đường D6, Khu Công Nghiệp Đất Đỏ I, Xã Đất Đỏ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vương Thị Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 05:45 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
669 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua