| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU VNS |
| Tên viết tắt | VNS IMPORT EXPORT TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VNS IMPORT EXPORT TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Sông Xoài 1, Xã Láng Lớn(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vày Nàm Sáng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 01:41 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
649 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua