| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP ANH NGUYÊN |
| Địa chỉ | Số 46/4 Đại Nẫm, thôn Xuân Hòa, Phường Bình Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Nguyên Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:16 Cập nhật ngay |
| J6201 | Lập trình máy vi tính |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| K6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
31 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua