| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIMILAND |
| Tên viết tắt | VIMILAND INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VIMILAND INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIMILAND INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Nhà số 2 kiệt 57 Nguyễn Công Trứ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Châu Quốc Việt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/09/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/09/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:18 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua