| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP LẤY THẬT LÀM VỐN |
| Tên viết tắt | LAYTHATLAMVON; LTD.CO |
| Tên giao dịch | LAYTHATLAMVON; LTD.CO |
| Địa chỉ | Thôn Tân Xuân, Xã Cửa Việt, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Văn Bắc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 05:08 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP LẤY THẬT LÀM VỐN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| J5811 | Xuất bản sách |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện