| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN THẮNG LỢI |
| Tên viết tắt | NULL |
| Tên tiếng Anh | THANG LOI CONSULTANT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NULL |
| Địa chỉ | Kiệt Lê Thánh Tông, Khu phố 8, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Thị Hoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/06/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 05:21 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 52 doanh nghiệp trùng tên người đại diện