| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẠCH HÃN |
| Tên viết tắt | THACH HAN CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THACH HAN CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THACH HAN CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn An Bình, Xã Hiếu Giang, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/07/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/07/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 01:49 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C22209 | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| C23100 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25999 | Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46599 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| G46634 | Bán buôn kính xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H52101 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan |
| H52102 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N77302 | Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 214 doanh nghiệp trùng tên người đại diện