| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN LÂM NÔNG GIA |
| Tên viết tắt | LAM NONG GIA JOINT-STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | LAM NONG GIA JOINT-STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LAM NONG GIA JOINT-STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | 230 Lê Lợi, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Quang Tiệm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/09/2026 08:30 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN LÂM NÔNG GIA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.