| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN PHONG DƯƠNG |
| Địa chỉ | Thôn Lương Yến, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Mậu Thình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/09/2026 00:48 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1811 | In ấn |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.