| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ GIÁO DỤC MASTER LEADER VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ GIÁO DỤC MASTER LEADER VIỆT NAM |
| Tên tiếng Anh | MASTER LEADER VIETNAM ACADEMY OF SCIENCE AND EDUCATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ GIÁO DỤC MASTER LEADER VIỆT NAM |
| Địa chỉ | Thôn Hàm Hòa, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 07:39 Cập nhật ngay |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5811 | Xuất bản sách |
| J5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| J5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M6910 | Hoạt động pháp luật |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 121 doanh nghiệp trùng tên người đại diện