| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG XANH |
| Tên viết tắt | GREEN ENVIRONMENTAL SERVICES TRADING BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | GREEN ENVIRONMENTAL SERVICES TRADING BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GREEN ENVIRONMENTAL SERVICES TRADING BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số Nhà 18 Đường Lý Thái Tổ, Xã Đồng Lê, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Tiến Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 09:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG XANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 181 doanh nghiệp trùng tên người đại diện