| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMDV VÀ THIẾT BỊ MÁY MÓC QUYẾT TIẾN |
| Tên viết tắt | QUYET TIEN COMMERCE SERVICE AND DEVICES MACHINES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUYET TIEN COMMERCE SERVICE AND DEVICES MACHINES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Phan Xá, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Huynh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 09:08 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TMDV VÀ THIẾT BỊ MÁY MÓC QUYẾT TIẾN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1811 | In ấn |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 45 doanh nghiệp trùng tên người đại diện